Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put-up

/'put'ʌp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

put-up

/'put'ʌp/

tính từ

  • (thực vật học) gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước
    • a put-up affair (job): việc đã được gian dối sắp đặt trước
Định nghĩa tiếng Anh

s. planned secretly

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...