putsch
/putʃ/ phổ biến #29049
Biến thể từ
putsches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
putsch
/putʃ/
danh từ
- cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ)
Định nghĩa tiếng Anh
n a sudden and decisive change of government illegally or by force