Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

putsch

/putʃ/ phổ biến #29049
Biến thể từ putsches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

putsch

/putʃ/

danh từ

  • cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ)
Định nghĩa tiếng Anh

n a sudden and decisive change of government illegally or by force

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...