put away
/pʊt əˈweɪ/
Đang hiển thị mục gốc put away cho “putting away”.
Nghĩa thường dùng
cất đi, để vào chỗ đúng
động từ
“Please put away your toys after playing.”Xin hãy cất đồ chơi của bạn sau khi chơi xong.