Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put away

/pʊt əˈweɪ/

Đang hiển thị mục gốc put away cho “putting away”.

Nghĩa thường dùng

cất đi, để vào chỗ đúng động từ

“Please put away your toys after playing.”Xin hãy cất đồ chơi của bạn sau khi chơi xong.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...