Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

putting fear aside

/ˈpʊtɪŋ fɪr əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

Quyết định không để nỗi sợ ảnh hưởng đến hành động. cụm từ

“She is putting her fear aside to pursue her dreams.”Cô ấy đang gạt nỗi sợ sang một bên để theo đuổi ước mơ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...