Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put off

/pʊt ɒf/

Đang hiển thị mục gốc put off cho “putting off”.

Nghĩa thường dùng

trì hoãn, hoãn lại cụm động từ

“The manager put off the budget review until Friday.”Người quản lý đã hoãn việc xem xét ngân sách đến thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...