put off
/pʊt ɒf/
Đang hiển thị mục gốc put off cho “putting off”.
Nghĩa thường dùng
trì hoãn, hoãn lại
cụm động từ
“The manager put off the budget review until Friday.”Người quản lý đã hoãn việc xem xét ngân sách đến thứ Sáu.