Put on
Đang hiển thị mục gốc Put on cho “putting on”.
Nghĩa thường dùng
Bịt (tai, hoặc một bộ phận trên cơ thể)
cụm từ
“I usually put on headphones when I want to focus and block out distractions.”Tôi thường bịt tai bằng tai nghe khi tôi muốn tập trung và chặn tiếng ồn xung quanh.