Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Put on

Đang hiển thị mục gốc Put on cho “putting on”.

Nghĩa thường dùng

Bịt (tai, hoặc một bộ phận trên cơ thể) cụm từ

“I usually put on headphones when I want to focus and block out distractions.”Tôi thường bịt tai bằng tai nghe khi tôi muốn tập trung và chặn tiếng ồn xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...