Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

putting on a brave face

/ˈpʊtɪŋ ɒn ə breɪv feɪs/

Nghĩa thường dùng

tỏ ra tự tin hoặc hạnh phúc mặc dù gặp khó khăn cụm từ

“She was putting on a brave face after losing her job.”Cô ấy đã tỏ ra tự tin sau khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...