put together
/pʊt təˈɡɛðər/
Đang hiển thị mục gốc put together cho “putting together”.
Nghĩa thường dùng
sắp xếp hoặc lắp ráp các thứ theo cách cụ thể
động từ
“We need to put together a presentation for the meeting.”Chúng ta cần sắp xếp một bài thuyết trình cho cuộc họp.