Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put together

/pʊt təˈɡɛðər/

Đang hiển thị mục gốc put together cho “putting together”.

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc lắp ráp các thứ theo cách cụ thể động từ

“We need to put together a presentation for the meeting.”Chúng ta cần sắp xếp một bài thuyết trình cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...