puzzlement
/'pʌzlmənt/ phổ biến #18575
Nghĩa thường dùng
sự bối rối, khó hiểu
danh từ
“Her expression showed puzzlement.”Biểu cảm của cô ấy thể hiện sự bối rối.
Biến thể từ
puzzlements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
puzzlement
/'pʌzlmənt/
danh từ
- tình trạng bối rối, tình trạng khó xử
Định nghĩa tiếng Anh
n confusion resulting from failure to understand