Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puzzlement

/'pʌzlmənt/ phổ biến #18575

Nghĩa thường dùng

sự bối rối, khó hiểu danh từ

“Her expression showed puzzlement.”Biểu cảm của cô ấy thể hiện sự bối rối.

Biến thể từ puzzlements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puzzlement

/'pʌzlmənt/

danh từ

  • tình trạng bối rối, tình trạng khó xử
Định nghĩa tiếng Anh

n confusion resulting from failure to understand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...