Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pvc

/ˌpiː viː ˈsiː/ phổ biến #14477

Nghĩa thường dùng

nhựa PVC danh từ

“PVC is widely used in construction and plumbing.”Nhựa PVC được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và ống nước.

Biến thể từ pvcs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pvc

//

* danh từ
  • của polyvinyl chloride nhựa PVC (một loại chất dẻo)
Định nghĩa tiếng Anh

n a polymer of vinyl chloride used instead of rubber in electric cables n irregularity of cardiac rhythm; recurrent occurrences can be a precursor of ventricular fibrillation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...