Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pygmean

/pig'mi:ən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pygmean

/pig'mi:ən/

tính từ

  • lùn tịt
  • tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to a pygmy; resembling a pygmy or dwarf; dwarfish; very small.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...