Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

pygmean

/pig'mi:ən/

tính từ

  • lùn tịt
  • tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to a pygmy; resembling a pygmy or dwarf;\n dwarfish; very small.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...