Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pyromagnetic

/,pairoumæg'netik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pyromagnetic

/,pairoumæg'netik/

tính từ

  • (thuộc) hoả từ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Acting by the agency of heat and magnetism; as, a pyromagnetic machine for producing electric currents.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...