Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pyrotechny

/,pairou'tekniks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pyrotechny

/,pairou'tekniks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa
  • (nghĩa bóng) sự sắc sảo; sự tỏ ra trội (trong cách ăn nói, của trí tuệ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the craft of making fireworks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...