Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

qty

/ˈkwɒntɪti/

Nghĩa thường dùng

số lượng danh từ

“Please specify the quantity you need.”Vui lòng chỉ định số lượng bạn cần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

qty

//

* danh từ
  • vt của quantity số lượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...