Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quadriceps

/'kwɒdriseps/ phổ biến #19383

Nghĩa thường dùng

cơ tứ đầu đùi danh từ

“The quadriceps help in walking and running.”Cơ tứ đầu đùi giúp đi bộ và chạy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quadriceps

//

* danh từ
  • cơ bốn đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a muscle of the thigh that extends the leg

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...