quadriceps
/'kwɒdriseps/ phổ biến #19383
Nghĩa thường dùng
cơ tứ đầu đùi
danh từ
“The quadriceps help in walking and running.”Cơ tứ đầu đùi giúp đi bộ và chạy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadriceps
//
* danh từ- cơ bốn đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a muscle of the thigh that extends the leg