quadriga
/kwə'dri:gi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadriga
/kwə'dri:gi:/
danh từ, số nhiều quadrigae
- xe bốn ngựa (cổ La mã)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A car or chariot drawn by four horses abreast.