Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quadriga

/kwə'dri:gi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quadriga

/kwə'dri:gi:/

danh từ, số nhiều quadrigae

  • xe bốn ngựa (cổ La mã)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A car or chariot drawn by four horses abreast.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...