quadrille
/kwə'dril/
danh từ
- điệu cađri, điệu vũ bốn cặp
- nhạc cho điệu cađri
- lối chơi bài bốn người ((thế kỷ) 18)
Biến thể từ
quadrilles số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. music for dancing the quadrille\nn. a square dance of 5 or more figures for 4 or more couples