quadriphyllous
/,kwɔdri'filәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadriphyllous
//
* tính từ- (thực vật học) bốn lá* tính từ
- (thực vật học) bốn lá
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having four leaves; quadrifoliate.