quadriplegia
/,kwɔdrә'pli:dʒiә/ phổ biến #39136
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadriplegia
//
* danh từ- tứ chi bất toại, liệt cả chân tay
Định nghĩa tiếng Anh
n. paralysis of both arms and both legs