quadriplegic
/,kwɔdri'pledʒik,-'pli:-/ phổ biến #23497
Biến thể từ
quadriplegics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadriplegic
//
* tính từ- bị liệt cả tay chân
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is paralyzed in both arms and both legs