quadrivalence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadrivalence
/,kwɔdri'veilənsi/
danh từ
- (hoá học) hoá trị bốn
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being quadrivalent; tetravalence.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being quadrivalent; tetravalence.
Đang tải...