quadrivial
/kwɔ'driviәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quadrivial
//
* tính từ- thuộc chổ bốn đường gặp nhau
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having four ways meeting in a point. n. One of the four "liberal arts" making up the quadrivium.