Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quadrivial

/kwɔ'driviәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quadrivial

//

* tính từ
  • thuộc chổ bốn đường gặp nhau
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having four ways meeting in a point. n. One of the four "liberal arts" making up the quadrivium.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...