Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quadrivium

/kwɒ'driviәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quadrivium

//

* danh từ
  • số nhiều quadrivia
  • tứ khoa (số học, hình học, thiên văn, (âm nhạc))
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Middle Ages) a higher division of the curriculum in a medieval university involving arithmetic and music and geometry and astronomy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...