Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quadruply

/'kwɔdrupli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quadruply

/'kwɔdrupli/

phó từ

  • gấp bốn
Định nghĩa tiếng Anh

adv. To a fourfold quantity; so as to be, or cause to be, quadruple; as, to be quadruply recompensed.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...