Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quaint architecture

/kwɛɪnt ˈɑːkɪtɛktʃə/

Nghĩa thường dùng

kiến trúc cổ kính cụm từ

“The quaint architecture of the town attracted many tourists.”Kiến trúc cổ kính của thị trấn thu hút nhiều du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...