Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quality control

/ˈkwɑː.lə.ti kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát chất lượng cụm từ

“Quality control ensures product standards.”Kiểm soát chất lượng đảm bảo tiêu chuẩn sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...