Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quality housing

/ˈkwɒl.ɪ.ti ˈhaʊ.zɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nhà ở tốt và giá cả phải chăng cho mọi người cụm từ

“The city is focused on providing quality housing for all.”Thành phố đang tập trung cung cấp nhà ở chất lượng cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...