quality of life
Nghĩa thường dùng
Tiêu chuẩn về sức khỏe, thoải mái và hạnh phúc trong cuộc sống.
cụm từ
“Urbanization can improve the quality of life for many people.”Đô thị hóa có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho nhiều người.