Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quality of life

Nghĩa thường dùng

Tiêu chuẩn về sức khỏe, thoải mái và hạnh phúc trong cuộc sống. cụm từ

“Urbanization can improve the quality of life for many people.”Đô thị hóa có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...