Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantification

/,kwɔntifi'keiʃn/ phổ biến #26189

Nghĩa thường dùng

Quá trình đo lường hoặc diễn đạt cái gì đó dưới dạng số. danh từ

“Quantification of data is essential for analysis.”Việc định lượng dữ liệu là cần thiết cho phân tích.

Biến thể từ quantifications số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quantification

/,kwɔntifi'keiʃn/

danh từ

  • sự xác định số lượng (của cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a limitation imposed on the variables of a proposition (as by the quantifiers `some' or `all' or `no') n. the act of discovering or expressing the quantity of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...