Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantitative easing

/ˈkwɒntɪtətɪv ˈiːzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nới lỏng định lượng danh từ

“Quantitative easing expanded money supply.”Nới lỏng định lượng mở rộng cung tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...