Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quantum

/'kwɔntəm/ GRECollins ★★ phổ biến #5616

Nghĩa thường dùng

lượng tử danh từ

“Quantum physics is a complex field of study.”Vật lý lượng tử là một lĩnh vực nghiên cứu phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quantum

/'kwɔntəm/

danh từ, số nhiều quanta

  • phần, mức, ngạch; lượng, định lượng
    • to fix the quantum of damages: định mức thường thiệt hại
    • to have one's quantum of: đã được dự phần, đã được hưởng phần
  • (vật lý) lượng tử
    • light quantum: lượng tử ánh sáng
    • energy quantum: lượng tử năng lượng
  • (định ngữ) (vật lý) (thuộc) lượng tử
    • quantum theory: thuyết lượng tử
    • quantum effect: hiệu ứng lượng tử
Định nghĩa tiếng Anh

n. a discrete amount of something that is analogous to the quantities in quantum theory n. (physics) the smallest discrete quantity of some physical property that a system can possess (according to quantum theory)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...