quarryman
/'kwɔriə/
Biến thể từ
quarrymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quarryman
/'kwɔriə/
danh từ
- công nhân mỏ đá, công nhân khai thác đá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man who works in a quarry