quarter of
Nghĩa thường dùng
một phần tư (1/4)
cụm từ
“A quarter of the cake was left after the party.”Một phần tư chiếc bánh còn lại sau bữa tiệc.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A quarter of the cake was left after the party.”Một phần tư chiếc bánh còn lại sau bữa tiệc.
Đang tải...