quarterly report
Nghĩa thường dùng
báo cáo hàng quý
danh từ
“The quarterly report the finance team submitted yesterday contains several pricing errors.”Báo cáo hàng quý mà đội tài chính nộp hôm qua chứa nhiều lỗi về giá cả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- báo cáo hàng quý
- financial report: báo cáo tài chính
- annual report: báo cáo hàng năm