Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quarterly report

Nghĩa thường dùng

báo cáo hàng quý danh từ

“The quarterly report the finance team submitted yesterday contains several pricing errors.”Báo cáo hàng quý mà đội tài chính nộp hôm qua chứa nhiều lỗi về giá cả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • báo cáo hàng quý
    • financial report: báo cáo tài chính
    • annual report: báo cáo hàng năm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...