quean
/kwi:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quean
/kwi:n/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đàn bà hư hỏng; cô gái trai lơ đĩ thoã
- (Ê-cốt) cô gái
Định nghĩa tiếng Anh
n. A woman; a young or unmarried woman; a girl. n. A low woman; a wench; a slut.