Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

queen bee

Nghĩa thường dùng

con ong cái chính trong tổ ong cụm từ

“The queen bee is essential for the colony's survival.”Ong chúa rất quan trọng cho sự sống còn của tổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

queen bee

//

* danh từ
  • người nữ
  • con ong chúa; con kiến chúa
  • người hay tỏ ra là người quan trọng nhất (nhất là phụ nữ, ở một nơi, trong một nhóm người)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...