queen bee
Nghĩa thường dùng
con ong cái chính trong tổ ong
cụm từ
“The queen bee is essential for the colony's survival.”Ong chúa rất quan trọng cho sự sống còn của tổ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
queen bee
//
* danh từ- người nữ
- con ong chúa; con kiến chúa
- người hay tỏ ra là người quan trọng nhất (nhất là phụ nữ, ở một nơi, trong một nhóm người)