queensland
/ˈkwiːnz.lænd/
Nghĩa thường dùng
tiểu bang ở Úc
danh từ
“Queensland is known for its beautiful beaches and warm climate.”Queensland nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tiểu bang ở Úc
ví dụ
Queensland is known for its beautiful beaches and warm climate. — Queensland nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.