Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

queensland

/ˈkwiːnz.lænd/

Nghĩa thường dùng

tiểu bang ở Úc danh từ

“Queensland is known for its beautiful beaches and warm climate.”Queensland nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tiểu bang ở Úc

ví dụ

Queensland is known for its beautiful beaches and warm climate. — Queensland nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...