querulousness
/'kweruləsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
querulousness
/'kweruləsnis/
danh từ
- tính hay than phiền
- tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being given to complaining