Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

question assumptions

/ˈkwɛs.tʃən əˈsʌmp.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về giả định cụm từ

“Philosophers often question assumptions about reality.”Các nhà triết học thường đặt câu hỏi về giả định về thực tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...