Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

question beliefs

/ˈkwɛsʧən bɪˈlifz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về niềm tin cụm từ

“People often question beliefs that seem outdated.”Mọi người thường đặt câu hỏi về những niềm tin có vẻ lỗi thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...