question consumer values
Nghĩa thường dùng
“Many campaigns question consumer values to promote change.”Nhiều chiến dịch đặt câu hỏi về các giá trị của người tiêu dùng để thúc đẩy sự thay đổi.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many campaigns question consumer values to promote change.”Nhiều chiến dịch đặt câu hỏi về các giá trị của người tiêu dùng để thúc đẩy sự thay đổi.
Đang tải...