Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

question doctrine

/ˈkwɛs.tʃən ˈdɒk.trɪn/

Đang hiển thị mục gốc question doctrine cho “question doctrines”.

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi về giáo lý cụm từ

“Many scholars question doctrine to better understand its implications.”Nhiều học giả đặt câu hỏi về giáo lý để hiểu rõ hơn về những hệ lụy của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...