Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

question ethical practices

/ˈkwɛstʃən ˈɛθɪkəl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

đặt câu hỏi hoặc xem xét các hành động đạo đức. cụm từ

“We should question ethical practices in our industry.”Chúng ta nên đặt câu hỏi về các thực hành đạo đức trong ngành của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...