question-response
Nghĩa thường dùng
câu hỏi và câu trả lời
cụm từ
“In the interview, the question-response format helped clarify the candidate's thoughts.”Trong buổi phỏng vấn, định dạng câu hỏi-câu trả lời đã giúp làm rõ suy nghĩ của ứng viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- câu hỏi và câu trả lời
- question-response format: định dạng câu hỏi-câu trả lời