Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

question-response

Nghĩa thường dùng

câu hỏi và câu trả lời cụm từ

“In the interview, the question-response format helped clarify the candidate's thoughts.”Trong buổi phỏng vấn, định dạng câu hỏi-câu trả lời đã giúp làm rõ suy nghĩ của ứng viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • câu hỏi và câu trả lời
    • question-response format: định dạng câu hỏi-câu trả lời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...