Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

questionary

/'kwestʃənəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

questionary

/'kwestʃənəri/

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) questionnaire
Định nghĩa tiếng Anh

a. Inquiring; asking questions; testing. n. One who makes it his business to seek after relics and carry them about for sale.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...