questioningly
/'kwestʃәniŋli/ phổ biến #29005
Nghĩa thường dùng
dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi
trạng từ
“She looked at him questioningly, waiting for an explanation.”Cô ấy nhìn anh ta với vẻ dò hỏi, chờ đợi một lời giải thích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
questioningly
//
* phó từ- dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a curious and questioning manner r. in a quizzical and questioning manner