Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

questioningly

/'kwestʃәniŋli/ phổ biến #29005

Nghĩa thường dùng

dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi trạng từ

“She looked at him questioningly, waiting for an explanation.”Cô ấy nhìn anh ta với vẻ dò hỏi, chờ đợi một lời giải thích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

questioningly

//

* phó từ
  • dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a curious and questioning manner r. in a quizzical and questioning manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...