Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

queue up

/kjuː ʌp/

Nghĩa thường dùng

xếp hàng chờ đợi (để làm gì đó) cụm động từ

“Mention of the length of time people will queue up to see a blockbuster.”Nhắc đến khoảng thời gian mọi người sẽ xếp hàng để xem một bộ phim bom tấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm động từ

  • xếp hàng chờ đợi (để làm gì đó)
    • queue up for tickets: xếp hàng mua vé
    • queue up to enter: xếp hàng để vào
    • queue up outside: xếp hàng bên ngoài
  • đứng xếp hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...