queue up
/kjuː ʌp/
Nghĩa thường dùng
xếp hàng chờ đợi (để làm gì đó)
cụm động từ
“Mention of the length of time people will queue up to see a blockbuster.”Nhắc đến khoảng thời gian mọi người sẽ xếp hàng để xem một bộ phim bom tấn.
Đồng nghĩa
line upwait in lineform a queuestand in line
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm động từ
- xếp hàng chờ đợi (để làm gì đó)
- queue up for tickets: xếp hàng mua vé
- queue up to enter: xếp hàng để vào
- queue up outside: xếp hàng bên ngoài
- đứng xếp hàng