quibbler
/'kwiblə/
danh từ
- người hay chơi chữ
- người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay lý sự cùn, người hay nguỵ biện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disputant who quibbles; someone who raises annoying petty objections
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. a disputant who quibbles; someone who raises annoying petty objections
Đang tải...