quibbler
/'kwiblə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quibbler
/'kwiblə/
danh từ
- người hay chơi chữ
- người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay lý sự cùn, người hay nguỵ biện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disputant who quibbles; someone who raises annoying petty objections