Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick answer

Nghĩa thường dùng

câu trả lời nhanh cụm từ

“He gave a quick answer to the teacher’s question.”Anh ấy đã trả lời nhanh câu hỏi của giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...