Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quick fix

/kwɪk fɪks/

Nghĩa thường dùng

Một giải pháp nhanh cho một vấn đề. cụm từ

“We need a quick fix for this issue.”Chúng ta cần một giải pháp nhanh cho vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...